Thông tư 01-2021-BLĐTBXH danh mục hàng hóa có khả năng gây mất an toàn lao động

Ngày 03/06/2021 Bộ Lao động Thương binh và Xã hội đã ban hành thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXHDanh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Thông tư này quy định danh sách Sản phẩm, hàng hóa phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu và danh sách Sản phẩm, hàng hóa không phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu. Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH thay thế thông tư thông tư 22/2018/TT-BLĐTBXH.  Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH  thay đổi nội dung quan trọng về danh mục phải kiểm tra hàng nhập khẩu. Các mặt hàng như nồi hơi; bình áp lực, bồn, bể, xi téc có áp suất trên 0,7 bar; cần trục, cẩu trục, cổng trục, vận thăng; hệ thống lạnh không phải thực hiện kiểm tra chất lượng nhà nước khi nhập khẩu.

Phạm vi điều chỉnh của Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH 

Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (sau đây gọi chung là sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) kèm theo mã hàng hóa (HS) và biện pháp kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.

Đối tượng áp dụng Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH 

Thông tư này áp dụng đối với:

  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
  • Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quản lý, đánh giá, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Biện pháp kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

  • Các sản phẩm, hàng hóa phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu được quy định tại Mục I, Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại khoản 2b Điều 7 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Nghị định số 74/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
  • Các sản phẩm, hàng hóa không phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu được quy định tại Mục II, Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư này.

Hiệu lực thi hành

  • Thông tư 01/2021/TT-BLĐTBXH có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2021.
  • Thông tư số 22/2018/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hết hiệu lực kể từ ngày 18/07/2021.

Mục I. Sản phẩm, hàng hóa phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu

TTTên sản phẩm, hàng hóaMã HSTiêu chuẩn, Quy chuẩnCơ quan kiểm tra
1Phương tiện bảo vệ đầu cho người lao động: Mũ an toàn công nghiệp6506.10.20
6506.10.30
6506.10.90
– QCVN 06: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 04/2012/TT-BLĐTBXH ngày 16/02/2012
– TCVN 2603:1987
Cục An toàn lao động
2Phương tiện bảo vệ mắt, mặt cho người lao động: Kính hàn, mặt nạ hàn, chống vật văng bắn, tia cực tím3926.90.42
9004.90.50
– QCVN 27: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 49/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016
– QCVN 28: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 50/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016
– TCVN 5082:1990
– TCVN 5039:1990
Cục An toàn lao động
3Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp cho người lao động: Khẩu trang, mặt nạ và bán mặt nạ lọc bụi; Khẩu trang, mặt nạ và bán mặt nạ lọc hơi khí độc (trừ khẩu trang y tế)9020.00.00
8421.39.90
6307.90.90
– QCVN 08: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 07/2012/TT-BLĐTBXH ngày 16/4/2012
– QCVN 10: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 25/2012/TT- BLĐTBXH ngày 25/10/2012
– TCVN 7312: 2003
– TCVN 7313:2003
– EN 149:2001
– TCVN 12325:2018
Cục An toàn lao động
4Phương tiện bảo vệ tay cho người lao động: Găng tay bảo hộ lao động chống cắt, đâm thủng, cứa rách, cách điện (trừ mặt hàng găng tay y tế, găng khám bệnh)3926.20.60
3926.20.90
3926.90.39
4015.19.00
4203.29.10
6116.10.90
6116.99.00
6216.00.10
6216.00.99
– QCVN 24: 2014/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 37/2014/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2014
– TCVN 8838-1,2,3:2011
– TCVN 12326-1:2018 (EN ISO 374­1:2016)
Cục An toàn lao động
5Phương tiện bảo vệ chân cho người lao động: Giầy chống đâm thủng, cứa rách, va đập, hóa chất; Ủng cách điện6401.10.00
6401.92.00
6401.99.90
6402.91.91
6402.91.99
6402.99.10
6402.99.90
6403.40.00
6403.51.00
6403.59.90
6403.91.10
6403.99.10
6404.11.10
6404.19.00
6404.20.00
6405.10.00
6405.20.00
6405.90.00
– QCVN 15: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 39/2013/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2013
QCVN 36: 2019/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 14/2019/TT- BLĐTBXH ngày 16/9/2019
TCVN 7653:2007
TCVN 7654:2007
TCVN 8197:2009
TCVN 7544:2005
TCVN 7545:2005
Cục An toàn lao động
6Dây đai an toàn và Hệ thống chống rơi ngã cá nhân cho người lao động4205.00.20
6307.90.61
6307.90.69
8479.89.40
QCVN 23: 2014/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 36/2014/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2014Cục An toàn lao động
7Quần áo chống nhiệt và lửa cho người lao động6113.00.30
6114.30.20
6210.30.20
6210.20.20
QCVN 37: 2019/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 13/2019/TT- BLĐTBXH ngày 16/9/2019Cục An toàn lao động
8Thang máy; các bộ phận an toàn thang máy như sau:
Thiết bị khóa cửa tầng và khóa cửa cabin;
Bộ hãm an toàn;
Hệ thống phanh của máy dẫn động;
Bộ khống chế vượt tốc;
Bộ giảm chấn;
Van ngắt/van một chiều của thang máy thủy lực
8428.10.31
8428.10.39
8431.31.10
8431.31.20
– QCVN: 02/2019/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 42/2019/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2019
QCVN 18: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 42/2013/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2013
QCVN 26: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 48/2016/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2016
QCVN 32: 2018/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 15/2018/TT- BLĐTBXH ngày 12/10/2018
Cục An toàn lao động
9Thang cuốn và băng tải chở người; các bộ phận an toàn của thang cuốn bao gồm:
Hệ thống phanh điều khiển, dừng thang hoặc băng;
Hệ thống hãm an toàn;
Máy kéo (động cơ, hộp số)
8428.40.00
8431.31.10
8431.31.20
QCVN 11: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 32/2012/TT- BLĐTBXH ngày 19/12/2012Cục An toàn lao động
10Chai, thùng chứa khí nén có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar (trừ chai chứa sản phẩm dầu khí và khí dầu mỏ hóa lỏng)7311.00.26
7311.00.27
7311.00.29
7311.00.91
7311.00.92
7311.00.94
7311.00.99
– QCVN 01 – 2008/BLĐTBXH được ban hành tại Quyết định số 64/2008/QĐ-LĐTBXH ngày 27/11/2008
TCVN 6296:2013
TCVN 7388-1,2,3:2013
TCVN 10118:2013
TCVN 10120:2013
TCVN 10121-10124:2013
TCVN 10360:2014
TCVN 10360-10364:2014
TCVN 10367-10368:2014
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
11Pa lăng điện, tời điện8425.11.00
8425.31.00
8425.49.10
– QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT- BLĐTBXH ngày 30/3/2012
QCVN 13: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 37/2013/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2013
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
12Palăng kéo tay, tời tay có tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên8425.19.00
8425.39.00
8425.42.90
8425.49.20
QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT- BLĐTBXH ngày 30/3/2012
13Bàn nâng người, sàn nâng người (trừ sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng)8425.41.00
8425.42.90
8426.12.00
8425.49.10
8425.49.20
– QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT- BLĐTBXH ngày 30/3/2012
QCVN 12: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 36/2013/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2013
QCVN 20: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 48/2015/TT- BLĐTBXH ngày 08/12/2015
TCVN 4244:2005
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Mục II. Sản phẩm, hàng hóa không phải thực hiện việc kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu

TTSản phẩm, hàng hóamã HSTiêu chuẩn, quy chuẩn
1Nồi hơi có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar (trừ nồi hơi có áp suất làm việc trên 16 bar sử dụng đặc thù chuyên ngành công nghiệp trong lĩnh vực: công nghiệp cơ khí, luyện kim; sản xuất, truyền tải, phân phối điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo; khai thác, chế biến, vận chuyển, phân phối, tồn chứa dầu khí và sản phẩm dầu khí; hóa chất nguy hiểm; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác than; có kết cấu không lắp trên các phương tiện giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác dầu khí trên biển)8402.11.10
8402.11.20
8402.12.11
8402.12.19
8402.12.21
8402.12.29
8402.19.11
8402.19.19
8402.19.21
8402.19.29
8402.20.10
8402.20.20
8402.90.10
8402.90.90
8403.10.00
– QCVN 01 – 2008/BLĐTBXH được ban hành tại Quyết định số 64/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27/11/2008
TCVN 7704:2007
TCVN 5346:1991
TCVN 6008:2010
2Bình, bồn, bể, xi téc có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 (trừ thiết bị đặc thù chuyên ngành công nghiệp trong lĩnh vực: công nghiệp cơ khí, luyện kim; sản xuất, truyền tải, phân phối điện, năng lượng mới, năng lượng tái tạo; khai thác, chế biến, vận chuyển, phân phối, tồn chứa dầu khí và sản phẩm dầu khí; hóa chất nguy hiểm; vật liệu nổ công nghiệp; công nghiệp khai thác than)73.09.00.11
73.09.00.19
73.09.00.91
73.09.00.99
7611.00.00
3923.30.20
7613.00.00
– QCVN 01 – 2008/BLĐTBXH được ban hành tại Quyết định số 64/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27/11/2008
TCVN 8366:2010
TCVN 6155:1996
TCVN 6156:1996
3Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L (có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên) theo phân loại tại TCVN 6739:20158415.81.91
8415.81.94
8415.81.99
8415.82.91
8415.82.99
8415.83.91
8415.83.99
8418.69.41
8418.69.49
8418.69.50
8418.69.90
8418.99.10
– QCVN 21: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 50/2015/TT-BLĐTBXH ngày 08/12/2015
TCVN 6104-1,2,3,4:2015
4Cần trục8426.11.00
8426.12.00
8426.19.20
8426.19.30
8426.19.90
8426.30.00
– QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012
QCVN 29: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 51/2016/TT-BLĐTBXH
5Cầu trục và cổng trục8426.19.20
8426.19.30
8426.19.90
8426.30.00
– QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012
QCVN 30: 2016/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 52/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016
6Vận thăng (trừ vận thăng thi công trong công trình xây dựng)8428.10.39QCVN 16: 2013/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 40/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013
7Vận thăng nâng hàng (dạng tời)8428.10.39– QCVN 7: 2012/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 05/2012/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2012
TCVN 4244:2005
8Xe nâng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên8427.10.00
8427.20.00
8427.90.00
QCVN 25: 2015/BLĐTBXH được ban hành tại Thông tư số 51/2015/- BLĐTBXH ngày 08/12/2015